Khảo cứu & Đối chiếu Tam tạng

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trung A Hàm I · Khảo chứng đa ngữ Hán – Pāḷi – Sanskrit

Góc nhìn:
34 đoạn kinh gióng hàng
Hiển thị đoạn 110 / 34 đoạn (Trang 1 / 4)
Xem:
p0421a01Kinh Trung A-hàm — Quyển 1· Majjhima Nikāya
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a01
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Kinh Trung A-hàm — Quyển 1. Đời Đông Tấn, Tam tạng Cù-đàm Tăng-già-đề-bà người nước Kế-tân dịch. Phẩm Bảy Pháp Thứ Nhất.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Majjhima Nikāya — Mūlapannāsa — Sattakavagga.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a051. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta (AN 7.68 / MN Parallel)
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a05
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

(1) Kinh Trung A-hàm, Phẩm Bảy Pháp — Kinh Thiện Pháp Thứ Nhất.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

1. Dhammayū Sutta (AN 7.68 / SuttaCentral a7.68).

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a071. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a07
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy: Một thời Đức Phật du hóa tại nước Xá-vệ, ngụ trong rừng Thắng Lâm, vườn Cấp Cô Độc.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ — ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a091. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a09
:「便退
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Bấy giờ, Thế Tôn bảo các Tỳ-kheo: “Nếu Tỳ-kheo thành tựu bảy pháp, thì ở trong pháp này được hoan hỷ an lạc, hướng đến chánh pháp an trú, không tổn thất, không thối chuyển. Bảy pháp đó là gì?

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi: "Sattahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato bhikkhu diṭṭheva dhamme sukhaṁ viharati avipāko...

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a131. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a13
、(、(、(、(、(、(
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

(1) Biết pháp (tri pháp), (2) Biết nghĩa (tri nghĩa), (3) Biết thời (tri thời), (4) Biết tiết độ (tri tiết), (5) Biết mình (tri kỷ), (6) Biết chúng hội (tri chúng), (7) Biết người hơn kém (tri nhân tôn ti).

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammaññū ca hoti atthaññū ca attaññū ca mattaññū ca kālaññū ca parisaññū ca puggalaparoparaññū ca.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã khảo chứng
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

Hiển thị đoạn 110 / 34 đoạn (Trang 1 / 4)
Xem: