Khảo cứu & Đối chiếu Tam tạng

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trường A Hàm · Khảo chứng đa ngữ Hán – Pāḷi – Sanskrit

Bản chủ

Trang 644

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

643 TRƯỜNG A HÀM – KINH CHỦNG ĐỨC lông tóc không dựng đứng,10 hoan hỷ, hòa vui; được mọi người khen ngợi, khéo nói quả báo của hành vi,11 không chê bai đạo khác. Đã thành tựu pháp này, thì ta nên đến kia chớ kia không nên đến đây. “Lại nữa, Sa-môn Cù-đàm thường được vua Ba-tư- nặc và vua Bình-sa lễ kính cúng dường. Đã thành tựu pháp này, thì ta nên đến kia, chớ kia không nên đến đây. “Lại nữa, Sa-môn Cù-đàm được Bà-la-môn Phất-già- la-sa-la12 lễ kính cúng dường; cũng được Bà-la-môn Phạm,13 Bà-la-môn Đa-lị-già,14 Bà-la-môn Cứ Xỉ,15 Thủ-ca Ma-nạp Đô-da Tử16 thăm gặp cúng dường. Đã thành tựu pháp ấy, thì ta nên đến kia chớ kia không nên đến đây. “Lại nữa, Sa-môn Cù-đàm được Thanh-văn đệ tử sùng phụng, lễ kính cúng dường; cũng được chư thiên và các chúng quỷ thần khác cung kính. Các dòng họ Thích-ca, Câu-lị, Minh-ninh, Bạt-kì, Mạt-la, Tô-ma, 17 10 Hán: y mao bất thụ . 11 Hán: thiện thuyết hành báo . Pl.: kammavādī kiriyavādī, là người chủ trương về nghiệp, chủ trương về hành vi. 12 Phất-gìa-la-sa-la, Pl.: Pokkharasādi, xem kinh số 20 “A-ma-trú”, tr. 55 tt. 13 Phạm Bà-la-môn (?). 14 Đa-lợi-giá , Pl.: Tārukkha. 15 Cứ Xỉ tức Cứu-la-đàn-đầu , xem T 1(23) kinh Cứu- la-đàn-đầu. Pl.: Kuṭadanta. 16 Thủ-ca-ma-nạp Đô-da tử , Pl.: Sukhamāṇava-Tod- deyaputta. 17 Một số nước lớn thời Phật: Thích chủng , dòng họ Thích, Pl.: Sakka; Câu-lị , Pl.: Koḷiyā; Minh-ninh , Pl.: Mithilā; Bạt-kì , Pl.: Vajji; Mạt-la , Pl.: Mallā; Tô-ma , Pl.: Soma.

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.